ăn lãi

Học thuật
Thân thiện
ăn lãi

Người bán hàng ăn lãi từ việc bán những món đồ thủ công.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hưởng tiền lời, thu lợi nhuận từ việc bán hàng hoặc cho vay vốn: Hành động thu về phần chênh lệch giữa giá mua (hoặc vốn bỏ ra) giá bán, hoặc thu tiền lãi từ số tiền cho vay.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cửa hàng tạp hóa nhỏ thường ăn lãi ít trên mỗi món hàng nhưng bán được số lượng lớn.
    • Anh ta cho người khác vay tiền ăn lãi hàng tháng.
    • Buôn bán muốn ăn lãi cao thì phải chấp nhận rủi ro.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn lãi suất": thường dùng trong ngữ cảnh ngân hàng hoặc tài chính, chỉ việc hưởng lợi từ lãi suất tiền gửi hoặc cho vay.

    • Gửi tiết kiệm ngân hàng một hình thức ăn lãi suất an toàn.
  • "ăn lãi cắt cổ": (thành ngữ, mang nghĩa tiêu cực) chỉ việc thu lãi quá cao, tính chất bóc lột.

    • Bọn cho vay nặng lãi chuyên đi ăn lãi cắt cổ những người khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Hưởng lãi (động từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc nhận được phần lợi nhuận.
  • Thu lời (động từ): thu về lợi nhuận từ một giao dịch, kinh doanh.
  • Kiếm lời (động từ): tìm cách để được lợi nhuận.
Từ đồng nghĩa
  • Lấy lãi: thu tiền lãi về.
  • Sinh lời: làm cho vốn tạo ra lợi nhuận.
  • lãi: trạng thái thu được lợi nhuận.
Từ trái nghĩa
  • Lỗ vốn: bị mất tiền vốn, không thu được lợi nhuận còn thiệt hại.
  • Ăn lỗ: chịu phần thua lỗ trong kinh doanh.
Thành ngữ liên quan
  • "Buôn tài bán lãi": (thành ngữ ) chỉ nghề nghiệp hoặc hoạt động liên quan đến tiền bạc, cho vay thu lãi.
  • " tiền ăn tiền, lãi ăn lãi": nhấn mạnh việc lợi nhuận sinh ra từ chính số vốn lãi sẵn.
ăn lãi

Người bán hàng ăn lãi từ việc bán những món đồ thủ công.

  1. đgt. Hưởng tiền lời khi bán một thứ : Ăn lãi nhiều thì không đắt khách.